Helm
Helm
Helm
(m) -e ①盔 ②钢盔;安全帽;防护帽 ③[建]穹形屋顶,塔尖屋顶 ④烟囱顶冠
© 2007 EIMC International Limited, Co.
Helm
(m) -e (工具) 柄 (如斧柄、榔头柄)
© 2007 EIMC International Limited, Co.
helm
helm /helm/
danh từ đám mây tụ trên đỉnh núi (lúc có động bão) ((cũng) helm cloud) (từ cổ,nghĩa cổ) (như) helmet tay bánh lái, bánh lái (tàu thuỷ); khoang bánh láidown [with the] helm: lái con tàu đi theo dưới gióup [with the] helm: lái con tàu đi theo chiều gió sự chỉ huy, sự điều khiển, sự lânh đạo; chính phủto take the helm: nắm quyền chỉ huy, nắm quyền lânh đạoto be at the helm: cầm lái; đứng mũi chịu sào, ở cương vị chỉ huythe helm of state: chính phủ ngoại động từ lái (con tàu) chỉ huy, dẫn dắt, điều khiển, lânh đạo
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
helm
[helm] ◊ danh từ ▪ đám mây tụ trên đỉnh núi (lúc có động bão) ((cũng) helm cloud) ▪ (từ cổ,nghĩa cổ) (như) helmet ▪ tay bánh lái, bánh lái (tàu thuỷ); khoang bánh lái ◦ down [with the] helm : lái con tàu đi theo dưới gió ◦ up [with the] helm : lái con tàu đi theo chiều gió ▪ sự chỉ huy, sự điều khiển, sự lânh đạo; chính phủ ◦ to take the helm : nắm quyền chỉ huy, nắm quyền lânh đạo ◦ to be at the helm : cầm lái; đứng mũi chịu sào, ở cương vị chỉ huy ◦ the helm of state : chính phủ ◊ ngoại động từ ▪ lái (con tàu) ▪ chỉ huy, dẫn dắt, điều khiển, lânh đạo
Helm
اداره كردن، دسته.
سكان، اهرم سكان، (مج.) نظارت، اداره، زمام، (مج.)