harbinger
پيشرو،منادى ،جلودار،قاصد
précurseur
de prae, en avant, et cursus, coursepiš-tâz/gâm/vâ/kesvat
rah-gošâ
câvoš-gar (torki)
présage
1390, presaige; lat. præsagium, de præ-, et sagire (a long), «agir avec habileté», avoir les sens subtils ; sagus (a long), devin..piš-navid (pbp.)
1
piš-šgun/nešân
2
az piš be-del-nešini
harbinger
(ฮาร์'บินเจอะ) n. ผู้สืบข่าวที่ไปล่วงหน้าก่อน,สมาชิกของกองหน้า,ผู้คาดการณ์ล่วงหน้า,ลาง,ผู้รุกไปข้างหน้า. vt. กระทำเป็นผู้สืบข่าวที่ไปล่วงหน้า คำที่มีความหมายเหมือนกัน: precursor
harbinger
['ha:bind©ъ] n 1. предвестник; 2. ост. квартирмайстор. ['ha:bind©ъ] v предвестявам.
harbinger
['hɑ:bindʤə] ◊ danh từ ▪ người báo hiệu, vật báo hiệu (cái gì sắp tới) ◦ the harbinger of spring : chim báo xuân về ▪ (sử học) người đi tiền trạm (để thu xếp chỗ ăn ở chi một đạo quân, cho nhà vua ngự giá) ◊ ngoại động từ ▪ báo hiệu, báo trước