handsel
فال ،شانس ،هديه ،پول ،دشت اول صبح ،پيش قسط،بيعانه دادن ،عيدى دادن ،رونما دادن ،دشت کردن
handsel
(แฮน'เซิล) n. ของขวัญ,ประสบการณ์แรกเริ่ม vt. ให้ของขวัญแก่,ทำพิธีเปิดกิจการ,ใช้เป็นครั้งแรก,พยายามหรือประสบเป็นครั้งแรก. คำที่มีความหมายเหมือนกัน: hansel
handsel
['haensl] n 1. новогодишен подарък; 2. капаро; депозит; 3. сефте. ['haensl] v (-ll-) 1. давам капаро; 2. давам подарък за късмет; 3. сефтосвам, започвам.
handsel
['hænsəl] (hansel) ['hænsəl] ◊ danh từ ▪ quà năm mới, tiền mở hàng (năm mới); quà mừng (vào một dịp gì mới...) ▪ tiền bán mở hàng (đem lại sự may mắn, đắt khách suốt ngày) ▪ tiền đặt cọc, tiền bảo đảm ▪ sự nếm trước, sự hưởng trước ◊ ngoại động từ ▪ mở hàng (nhân dịp năm mới), tặng quà năm mới ▪ mở đầu; mua mở hàng ▪ thử lần đầu tiên, dùng lần đầu tiên
handsel
1. n, капаро, депозит;
2. сефте, употребяване за пръв път, предвкусване;
3. подарък за Нова година или при постъпване на служба.
II. v, (-ll-) 1. давам капаро;
2. сефтосвам;
3. правя добро предзнаменование.