halves
halves
(ฮาฟซ) n. พหูพจน์ของhalf. -Phr. (by halves ไม่สมบูรณ์,ไม่เต็มใจ) -Phr. (go halves แบ่งเท่าๆกัน)
halves
[hɑ:f] ◊ danh từ, số nhiều halves ▪ (một) nửa, phân chia đôi ◦ half an hour : nửa giờ ◦ to cut something in half : chia (cắt) cái gì ra làm đôi ▪ nửa giờ, ba mươi phút ◦ half past two : 2 giờ 30 phút, 2 giờ rưỡi ▪ phần thưởng một nửa (không hoàn toàn là một nửa) ◦ the larger half : phần to lớn ◦ he waster half of his time : nó lâng phí mất phân nửa thời gian của nó ▪ học kỳ (ở những trường học có hai học kỳ trong một năm) ▫ one's better half ▪ vợ ▫ to cry halves ▪ (xem) cry ▫ to do something by halves ▪ làm cái gì nửa vời; làm cái gì không đến nơi đến chốn ▫ to go halves with someone in something ▪ chia sẻ một nửa cái gì với ai ▫ too clever by half ◊ tính từ ▪ nửa ◦ a half share : phần nửa ◦ half the men : nửa số người ◦ half your time : nửa thời gian của anh ▫ the first blow (stroke) is half the battle ▫ a good beginning is half the battle ▪ bắt đầu tốt là xong một nửa công việc ◊ phó từ ▪ nửa, dơ dở, phần nửa ◦ half crying, half laughing : nửa khóc nửa cười, dở khóc dở cười ◦ to be half awake : nửa thức, nửa ngủ ▪ được, kha khá, gần như ◦ half dead : gần chết ◦ it is not half enough : thế chưa đủ ▫ half as much (many) again ▪ nhiều gấp rưỡi ▫ not half ▪ (thông tục) không một chút nào ◦ he is not half bad; he is not half a bad felloow : anh ta không phải là một người xấu chút nào, anh ta là một người tốt ▪ (từ lóng) rất, hết sức, vô cùng, làm ◦ he didn't half swear : hắn thề thốt rất ghê
half
1. n, (pl. halves) половина;
2. семестър, полувреме;
3. сп: полузащитник (и H-back).
II. а, половин, полу.
III. adv, наполовина.
better H - половинка (съпруга).
H (a) mile - половин миля.
not H bad - не толкова лош, доста добър.
at H-mast - пуснат наполовина в знак на траур (за знаме).
halves
صورت جمع كلمهflah