halloo
اهوى ،اى( هنگام ديدن کسى گفته ميشود)،ياالله ،هى ،اهاى ،هالوگفتن ،هالو
کلمات مرتبط(1)
halloo
(ฮะลู') interj.,n. ดูhallo
halloo
[hъ'lu:] int 1. лов. дръж! (кьм куче); 2. изненада я гледай! [hъ'lu:] v 1. hallo; 2. лов. викам (на куче) "дръж", насьсквам (куче); гоня с викове "дръж"; 3. викам, за да привлека внимание; don't ~ till you're out of the wood не се радвай преждевременно.
halloo
[hə'lu:] ◊ thán từ ▪ hú, hú! xuỵt, xuỵt (xuỵt chó săn hoặc để làm cho người ta chú ý) ◊ động từ ▪ hú, hú! xuỵt, xuỵt (để xuỵt chó săn hoặc để làm cho người ta chú ý) ▪ xuỵt gọi (chó săn) ▫ don't haloo untill you are out of the wood ▪ (tục ngữ) chưa ra khỏi vòng nguy hiểm chớ vội reo mừng
halloo
1. int, лов: дръж! (към куче);
2. (изненада) я гледай!
II. v, лов: викам (на куче) "дръж", насъсквам.