half binding
Noun
1. book binding in which the spine and part of the sides are bound in one material and the rest in another
(hypernym) binding, book binding, cover, back
half-binding
half-binding /'hɑ:f,baindiɳ/
danh từ kiểu đóng sách nửa da (góc và gáy bằng da còn mặt bìa bằng vải hoặc giấy
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
half-binding
danh từ
kiểu đóng sách nửa da (góc và gáy bằng da còn mặt bìa bằng vải hoặc giấy