half baked
half-baked
نيم پخته ،نيم پز،ناقص
half-baked
adj. ซึ่งปิ้งหรือย่างไม่เพียงพอ,ซึ่งตระเตรียมไม่พอ,ไม่น่าเชื่อถือ,พิลึกพิกล,บ้า
half-baked
[,ha:fbeikt] a 1. недопечен, полусуров; 2. разг. недозрял, неопитен; 3. разг. недообмислен, недостатъчно проучен, слаб.
half baked
[ha:f /hæf beikt] i papjekur, axhami
half-baked
['hɑ:f'bæk] ◊ tính từ ▪ nướng chưa chín hẳn ▪ chưa chín chắn, còn non nớt, thiếu kinh nghiệm; khờ dại, ngốc nghếch ◦ half-baked ideas : những ý nghĩ chưa chín chắn ◦ a half-baked youth : một thanh niên còn non nớt khờ dại