half-way
['hɑ:f'wei] ◊ tính từ ▪ nửa đường ◦ a half-way house : nhà trọ ở nửa đường (giữa hai địa điểm) ▪ (nghĩa bóng) nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệp ◦ half-way measure : những biện pháp nửa vời; những biện pháp thoả hiệp ◊ phó từ ▪ nửa đường, giữa đường ▪ (nghĩa bóng) thoả hiệp, nhân nhượng ◦ to meet someone half-way : gặp ai giữa đường; (nghĩa bóng) thoả hiệp với ai
halfway
1. a+adv, на половината път.
half-way
yarıyolda, yolun yarısında; meet smb half-way məc. güzəştə getmək, sınmaq
half-way
adj., adv. (En.)
1. ครึ่งทาง, ระหว่างทาง
2. ไม่ถึงที่สุด
half-way
half-way /'hɑ:f'wei/
tính từ nửa đườnga half-way house: nhà trọ ở nửa đường (giữa hai địa điểm) (nghĩa bóng) nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệphalf-way measure: những biện pháp nửa vời; những biện pháp thoả hiệp phó từ nửa đường, giữa đường (nghĩa bóng) thoả hiệp, nhân nhượngto meet someone half-way: gặp ai giữa đường; (nghĩa bóng) thoả hiệp với ai
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net