gammy
adj. เป๋,เพลง,ง่อย
gammy
['gæmi] ◊ tính từ (từ lóng) ((cũng) game) ▪ như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ ◦ a gammy little fellow : một anh chàng bé nhưng dũng cảm gan dạ ◦ to die gammy : chết anh dũng ▪ có nghị lực ◦ to be gammy for anything : có nghị lực làm bất cứ cái gì
game
1. n, игра;
2. сп: мач, партия, гейм;
3. pl: състезания, игри;
4. шега, забава, развлечение.
II. а, 1. смел, бояк;
2. охотен, готов.
to die G - умирам като герой/ геройски.
III. v, играя комар.
to G away - проигравам на комар.
IV. а, разг: сакат, куц (и gammy).
V. n, дивеч, месо от дивеч.
gammy
adj. хазагнасан, доголсон, хазгар (хєл).
gammy
gammy /'gæmi/
tính từ (từ lóng) ((cũng) game) như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạa gammy little fellow: một anh chàng bé nhưng dũng cảm gan dạto die gammy: chết anh dũng có nghị lựcto be gammy for anything: có nghị lực làm bất cứ cái gì
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net