Game theory
game theory
Noun
1. (economics) a theory of competition stated in terms of gains and losses among opposing players
(synonym) theory of games
(hypernym) scientific theory
(classification) economics, economic science, political economy
(class) zero-sum game
Game theory
Game theory
(Econ) Lý thuyết trò chơi.+ Lý thuyết về việc ra quyết định hợp lý của cá nhân được thực hiện trong những điều kiện không đủ thônh tin liên quan đến những kết quả của các quyết định này.
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
game theory
game theory
game theory
Eng: game theory
Urdu: حِکمَتِ چال ۔ ایک ایسا ریاضیاتی نَظریہ جو دو مُختَلِف حِکمَتِ عملیوں میں سے صیح حِکمَتِ عملی مُہیا کَرے ۔