gallant
نگهبان ،دلير،شجاع ،عالى ،خوش لباس ،جنتلمن ،زن نواز،متعارف وخوش زبان درپيش زنان ،دلاورى کردن ،زن بازى کردن ،ملازمت کردن
علوم نظامى : اسکورت
gallant
galant, cekal, gagah
gallant
(แกล'เลินทฺ) adj. กล้าหาญ,ชอบช่วยเหลือคนอื่น,สง่างาม,สุภาพ,เอาอกเอาใจสตรี,เจ้าชู้,จีบผู้หญิงเก่ง,มีลักษณะของอัศวิน. n. บุรุษที่กล้าหาญชอบช่วยเหลือผู้อื่น,บุรุษที่สง่างาม,คนเจ้าชู้,คนรัก,ชู้รัก. vt. ขอความรักจาก,กระทำเป็นคนรักของ,เอาใจผู้หญิง. vi. จีบผู้หญ
gallant
['gaelъnt] a 1. храбър, смел, доблестен, неустрашим; 2. внушителен, красив; представителен; ~ display внушителна/красивагледка; 3. галантен, кавалерски; 4. любовен. ['gaelъnt] n 1. конте; 2. галантен кавалер; ухажор, поклонник; любовник. ['gaelъnt] v и [gъ'laent] 1. флиртувам, ухажвам; 2.придружавам, съпровождам (дама).
gallant
['gælənt] ◊ tính từ ▪ dũng cảm; hào hiệp ▪ uy nghi, lộng lẫy, tráng lệ (thuyền...); cao lớn đẹp dẽ (ngựa...) ◦ a gallant steed : con tuấn mã ▪ (từ cổ,nghĩa cổ) ăn mặc đẹp, chải chuốt, bảnh bao ▪ chiều chuộng phụ nữ, nịnh đầm ▪ (thuộc) chuyện yêu đương ◦ gallant adventures : những câu chuyện yêu đương ◊ danh từ ▪ người sang trọng, người phong nhã hào hoa ▪ người khéo chiều chuộng phụ nữ, người nịnh đầm ▪ người tình, người yêu ◊ động từ ▪ chiều chuộng, tán tỉnh, đi theo đưa đón (phụ nữ)