gabel
ماليات نمک ،ماليات ،تحديد
Gabel
چنگال , محل انشعاب , جند شاخه شدن.
Gabel
widelec
Gabel
байшингийн нуруу
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
die Gabel
- cradle cái nôi, nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, giàn giữ tàu, cái khung gạt, thùng đãi vàng, giá để ống nghe
- fork cái nĩa, cái chĩa, chạc cây, chỗ ngã ba, thanh mẫu, âm thoa tuning fork)
- pitchfork âm thoa
- prong răng, ngạnh, chĩa, nhánh
- yoke sữa chua yoke /jouk/, ách, cặp trâu bò buộc cùng ách, đòn gánh, cầu vai, lá sen, móc chung, cái kẹp, mối ràng buộc, ách áp bức, gông xiềng
- die Gabel (Deichsel) shafts
- die Gabel (Pferdehuf) frog
- mit einer Gabel aufladen to fork