Depozyt bankowy
© W niniejszym artykule wykorzystano materialy pochodzace z
Wikipedia® i posiada on Powszechna
Licencje Publiczna GNU
deposit account
deposit account
rachunek depozytowy
Deposit account#
◊ (Econ) ▪ Tài khoản tiền gửi ◦ Trong nghiệp vụ ngân hàng ở Anh, một kiểu tài khoản được thiết kế để thu hút các số dư ít hoạt động của khách hàng, và hoạt động như là một phương tiện tiết kiện.
Deposit account
Deposit account
(Econ) Tài khoản tiền gửi+ Trong nghiệp vụ ngân hàng ở Anh, một kiểu tài khoản được thiết kế để thu hút các số dư ít hoạt động của khách hàng, và hoạt động như là một phương tiện tiết kiện.
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net