DAB AT
v.i.: 1. a ciuguli. The hens were dabbing in a great hurry at the seeds given to them by the little girl. ‘Eat properly, son! Don't dab at the food.’ 2. a şterge, a tampona. "He dabbed at his bleeding arm with a black handkerchief, walking slowly to the house." (Al. Sillitoe, Key to the Door)
DAB OFF
v.t.: a absorbi; a îndepărta. "If you apply this cleaning fluid, you'll find you can simply dab the dirt off." (A.P. Cowie, R. Mackin, Oxford Dictionary of Current Idiomatic English. Vol. I) [Synonyms: absorb, remove]
DAB ON; ONTO
v.t.: a aplica, a pune, a încărca. "The painter slowly built up his landscape, dabbing on small areas of green and yellow." (Cowie & Mackin, Op. cit.) [Synonyms: apply, put on]
dab
(met) a centra; (poligr) a tampona
dab
[dæb] ◊ ngoại động từ ▪ đánh nhẹ, vỗ nhẹ, mổ nhẹ, gõ nhẹ ◦ to dab with one's finger : lấy ngón tay gõ nhẹ ▪ chấm chấm nhẹ ◦ to dab one's forehead with a handkerchief : chấm chấm nhẹ trán bằng khăn tay ◦ to dab paint on something : chấm nhẹ sơn lên vật gì ▪ (kỹ thuật) đột nhẹ ◊ danh từ ▪ sự (cái) đánh nhẹ, sự (cái) mổ nhẹ ▪ sự chấm chấm nhẹ (mồ hôi, phấn); sự (cái) chấm nhẹ (sơn...); sự thấm (bằng bọt biển...) ◦ to give a picture a dab of paint : phết nhẹ sơn lên bức hoạ ▪ miếng, cục (cái gì mềm) ◦ a dab of cheese : miếng phó mát ▪ vết (mực, sơn) ◊ danh từ ▪ (động vật học) cá bơn ◊ danh từ ▪ (từ lóng) tay giỏi, tay cừ, tay thạo ◦ he is a dab at maths : hắn là tay giỏi toán ◊ tính từ ▪ (từ lóng) tài, giỏi, khéo, cừ; thạo ◦ he is a dab hand at painting : hắn ta vẽ rất cừ
dab
хүргэх, хөнгөн дарах, шүргэх, хүрэх, хатгах, чичих, нялах, түрхэх
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
dab
dab /dæb/
ngoại động từ đánh nhẹ, vỗ nhẹ, mổ nhẹ, gõ nhẹto dab with one's finger: lấy ngón tay gõ nhẹ chấm chấm nhẹto dab one's forehead with a handkerchief: chấm chấm nhẹ trán bằng khăn tayto dab paint on something: chấm nhẹ sơn lên vật gì (kỹ thuật) đột nhẹ danh từ sự (cái) đánh nhẹ, sự (cái) mổ nhẹ sự chấm chấm nhẹ (mồ hôi, phấn); sự (cái) chấm nhẹ (sơn...); sự thấm (bằng bọt biển...)to give a picture a dab of paint: phết nhẹ sơn lên bức hoạ miếng, cục (cái gì mềm)a dab of cheese: miếng phó mát vết (mực, sơn) danh từ (động vật học) cá bơn danh từ (từ lóng) tay giỏi, tay cừ, tay thạohe is a dab at maths: hắn là tay giỏi toán tính từ (từ lóng) tài, giỏi, khéo, cừ; thạohe is a dab hand at painting: hắn ta vẽ rất cừ
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net