cack
v.
(Slang) laugh in an uncontrollable manner; have a bowel movement, defecate; stain with feces
n.
(Slang) hilarious person; feces
Cack
(v. i.)
To ease the body by stool; to go to stool.
Webster's Revised Unabridged Dictionary (1913), edited by Noah Porter.
About
cack
cack /kæk/
danh từ giày không gót (của trẻ con) danh từ khuồi(đùa cợt), phân nội động từ ruộc sáu uộng['kækl] danh từ tiếng gà cục tác tiếng cười khúc khích chuyện mách qué, chuyện ba toác, chuyện vớ vẩn; chuyện ba hoa khoác láccut the cack! câm cái mồm đi động từ cục tác (gà mái) cười khúc khích nói dai, nói lảm nhảm, nói mách qué; ba hoa khoác lác
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
cack
slang. ฆ่าคน, ฆ่า (syn. kack, kak) cack1 slang. ไร้สาระ cack2 slang. อึ, อุจจาระ
cack
danh từ
giày không gót (của trẻ con)danh từ
khuồi(đùa cợt), phânnội động từ
ruộc sáu uộng['k kl]danh từ
tiếng gà cục táctiếng cười khúc khíchchuyện mách qué, chuyện ba toác, chuyện vớ vẩn; chuyện ba hoa khoác lácidiom
cut the cack!câm cái mồm điđộng từ
cục tác (gà mái)cười khúc khíchnói dai, nói lảm nhảm, nói mách qué; ba hoa khoác lác