bed rock
bed-rock
['bed'rɔk] ◊ danh từ ▪ nền đá; đá gốc, đá móng ▪ nền tảng ▫ to get down to bed-rock ▪ tìm hiểu đến căn nguyên của sự việc
Bed rock
سنگ بستر
واژه اي عمومي براي توده سنگ که جامد است و زير خاک و ساير مواد تحکيم نيافته سطحي قرار دارد. صفت آن به صورت bedrock نوشته مي شود.
مترادف انگليسي اين واژه به صورت صفت، solidاست. به عنوان مثال solid geology
Bedrock
سنگ بستر
سنگ زيرين سخت و مقاومي را گويند که بر روي آن رسوبات سست و نرم يا نيمه سخت انباشته شده باشند.
bed-rock
bed-rock /'bed'rɔk/
danh từ nền đá; đá gốc, đá móng nền tảngto get down to bed-rock tìm hiểu đến căn nguyên của sự việc
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
bed-rock
danh từ
nền đá; đá gốc, đá móngnền tảngidiom
to get down to bed-rocktìm hiểu đến căn nguyên của sự việc