balance sheet
balance-sheet
ترازنامه ،صورت هزينه و درامد
balance-sheet
['bælənsʃi:t] ◊ danh từ ▪ (thương nghiệp) tờ quyết toán
Balance sheet#
◊ (Econ) ▪ Bảng cân đối tài sản. ◦ Một bảng báo cáo tài sản của một thương nhân hoặc một công ty vào một ngày nhất định.
balance sheet#
◊ bảng tổng kết tài sản
balance-sheet
ümumi balans
Balance sheet
Balance sheet
(Econ) Bảng cân đối tài sản.+ Một bảng báo cáo tài sản của một thương nhân hoặc một công ty vào một ngày nhất định.
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
balance sheet
balance-sheet