ausrichten
حق دادن (به), تصديق کردن , ذيحق دانستن , توجيه کردن.
ausrichten
1. overbringe
ausrichten
зөвтгөх
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
ausrichten
- to align sắp cho thẳng hàng, sắp hàng, đứng thành hàng
- to aline
- to dress mặc, ăn mặc, băng bó, đắp thuốc, sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí, bày biện, sắm quần áo, đẽo gọt, mài giũa, mài nhẵn, hồ, thuộc, chải, vấn, sửa tỉa, xén, sửa soạn, nêm đồ gia vị - nấu, xới, làm, bón phân, mặc quần áo, mặc lễ phục, xếp thẳng hàng
- to justify bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng, sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ
- to level san phẳng, san bằng, làm cho bằng nhau, làm cho bình đẳng, làm cho như nhau, chĩa, nhắm
- to organize tổ chức, cấu tạo, thiết lập, lập thành nghiệp đoàn, đưa vào nghiệp đoàn, thành tổ chức, thành lập nghiệp đoàn, gia nhập nghiệp đoàn
- to orient xây quay về phía đông, chôn, định hướng, đặt hướng, quay về hướng đông
- to straighten làm cho thẳng, sắp xếp cho ngăn nắp, thẳng ra
- ausrichten (Technik) to true
- ausrichten (Veranstaltung) to arrange; to organize
- sich ausrichten to line up in ranks
- genau ausrichten to true up
- kann ich etwas ausrichten? can I take a message?
- ich habe nichts ausrichten können I didn't get anywhere