aushalten
1. udholde
aushalten
тэжээх,даах,тэсэх,дэмжих,залга
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
aushalten
- to endure chịu đựng, cam chịu, chịu được, kéo dài, tồn tại
- to keep (kept,kept) giữ, giữ lại, tuân theo, y theo, thi hành, đúng, canh phòng, bảo vệ, phù hộ, giữ gìn, giấu, bảo quản, chăm sóc, trông nom, quản lý, giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành, giam giữ - from) giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh, nuôi, nuôi nấng, bao, có thường xuyên để bán, cứ, cứ để cho, bắt phải, không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng, theo, bắt làm kiên trì - bắt làm bền bỉ, làm, tổ chức, vẫn ở tình trạng tiếp tục, ở, đẻ được, giữ được, để dành được, giữ lấy, bám lấy, cứ theo, không rời xa, có thể để đấy, có thể đợi đấy, rời xa, tránh xa, nhịn, làm kiên trì - làm bền bỉ
- to withstand (withstood,withstood) chống lại, chống cự
- aushalten (Unwetter) to weather
- aushalten (Vergleich) to sustain
- aushalten (hielt aus,ausgehalten) to bear (bore,borne); to hold out; to stand (stood,stood)
- es wird uns aushalten it will last our time
- ich kann es nicht mehr aushalten I can't stand it any longer
- wir können es hier nicht länger aushalten we can't stand it any longer
das Aushalten
- enduringness tính lâu dài, tính vĩnh viễn, tính bền vững, tính nhẫn nại, tính kiên trì, tính dai sức chịu đựng
- weathering thời tiết, nắng mưa, gió mưa, tuyết sương, sự mòn, sự vụn, sự rã ra, sự đổi màu, sự dãi nắng dầm mưa, sự phong hoá