aufsteigen
өгсөх
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
aufsteigen
- to ascend lên, thăng, dốc lên, cao lên, cất cao lên, ngược, trèo lên
- to rise (rose,risen) dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lên, mọc, lên cao, bốc lên, leo lên, dâng lên, nổi lên, tiến lên, thành đạt, vượt lên trên, nổi dậy, phẫn nộ, phát tức, ghê tởm, lộn mửa, bắt nguồn từ - do bởi, có khả năng đối phó, có thể đáp ứng với, bế mạc, làm nổi lên, làm hiện lên, trông thấy nổi lên, trông thấy hiện lên
- to soar bay lên, bay cao, vút lên cao, bay liệng
- aufsteigen [zu] to climb [to]
- aufsteigen (Sport) to be promoted
- aufsteigen (Flugzeug) to take off
- aufsteigen (stieg auf,aufgestiegen) to arise (arose,arisen); to raise
- hinten aufsteigen to get up behind
das Aufsteigen
- ascent sự trèo lên, sự đi lên, sự lên, sự đi ngược lên, con đường đi lên, đường dốc, bậc cầu thang đi lên
- mounting sự trèo, sự tăng lên, giá, khung