aufstehen
درست شدن , برخاستن , بلند شدن , برخاست.
Aufstehen
1. ståen op
aufstehen
босох
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
aufstehen
- to revolt nổi dậy chống lại, khởi nghĩa, nổi loạn, làm loạn, ghê tởm, làm ghê tởm, làm chán ghét
- to rise (rose,risen) dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lên, mọc, lên, lên cao, bốc lên, leo lên, trèo lên, dâng lên, nổi lên, tiến lên, thành đạt, vượt lên trên, nổi dậy, phẫn nộ, phát tức, lộn mửa, bắt nguồn từ - do bởi, có khả năng đối phó, có thể đáp ứng với, bế mạc, làm nổi lên, làm hiện lên, trông thấy nổi lên, trông thấy hiện lên
- to uprise thức dậy
- aufstehen (stand auf,aufgestanden) to arise (arose,arisen); to follow up; to get up; to stand (stood,stood)
- wieder aufstehen to resurge
das Aufstehen
- uprising sự thức dậy, sự đứng dậy, sự lên cao, sự mọc lên, sự nổi dậy, cuộc nổi dậy