aufmachen
باز, ازاد, اشکار, باز کردن , باز شدن.
aufmachen
1. åbne
aufmachen
мултлах, тайлах,
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
aufmachen
- to establish lập, thành lập, thiết lập, kiến lập, đặt, chứng minh, xác minh, đem vào, đưa vào, chính thức hoá, củng cố, làm vững chắc
- to open mở, bắt đầu, khai mạc, thổ lộ, nhìn thấy, trông thấy, mở cửa, mở ra, trông ra, huồm poảy khyếm bắt đầu nói, nở, trông thấy rõ
- to unclasp mở móc, tháo móc, buông ra, nới ra
- to undo (undid,undone) tháo, cởi, xoá, huỷ, phá hoại, làm cho đồi truỵ, làm hư hỏng, làm hại đến thanh danh
- to untwine li
- to untwist li ra
- to unwrap mở gói, mở bọc, tri ra
- aufmachen (Tür) to answer
- aufmachen (Reißverschluß) to unzip
- sich aufmachen to start out
- sich aufmachen [nach] to set out [for]; to set trail [for]; to start [for]
das Aufmachen
- undoing sự tháo, sự cởi, sự mở, sự xoá, sự huỷ, sự phá hoại, sự làm đồi truỵ, sự làm hư hỏng, sự làm hại đến thanh danh, cái phá hoại, cái làm đồi truỵ, cái làm hư hỏng