aufladen
ачаа,жин,ачих,тээх,үүрэг,
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
aufladen
- to load chất, chở, nhét, nhồi, tống vào, nạp đạn) súng), lắp phim, chồng chất, bắt phải chịu, bắt phải gánh vác, bắt phải đảm nhận..., đổ chì vào, làm cho nặng thêm, bốc hàng, bốc vác, khuân vác - nạp đạn
- to saddle thắng yên, dồn việc, dồn trách nhiệm, chất gánh nặng lên
- aufladen (lud auf,aufgeladen) to charge
- aufladen (lud auf,aufgeladen) (Internet) to upload
- wieder aufladen to recharge