aufklären
(.صفت):اشکار, زلا ل , صاف , صريح , واضح , (): روشن کردن , واضح کردن , توضيح دادن , صاف کردن , تبرءه کردن , فهماندن.
aufklären
төөрөгдлөөс гарах
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
aufklären
- to elucidate làm sáng tỏ, giải thích
- to enlighten mở mắt cho, động tính từ quá khứ) giải thoát cho khỏi sự ngu dốt, giải thoát cho khỏi sự mê tín..., soi sáng, rọi đèn
- to illuminate chiếu sáng, rọi sáng, treo đèn kết hoa, sơn son thiếp vàng, tô màu rực rỡ, giảng giải, làm sáng mắt, làm sáng trí, mở mang trí óc cho, khai trí cho, làm rạng rỡ
- to illumine làm sáng ngời, làm phấn khởi
- to undeceive làm cho khỏi lầm, giác ngộ, làm cho tỉnh ngộ
- aufklären [über] to inform [of,about]
- aufklären (Wetter) to brighten
- aufklären (Politik) to agitate
- aufklären (Militär) to reconnoitre
- aufklären (Verbrechen) to clear up
- aufklären (Mißverständnis) to rectify
- sich aufklären to clarify; to ravel out
- sich aufklären (Wetter) to brighten up
- sich aufklären (Angelegenheit) to be cleared up
- jemanden über etwas aufklären to enlighten someone to someone