aufhalten
نگاه داشتن , اداره کردن , محافظت کردن , نگهداري کردن ,نگاهداري , حفاظت , امانت داري , توجه , جلوگيري کردن , ادامه دادن , مداومت بامري دادن.
aufhalten
uniemożliwić; zatrzymać się; przebywać
aufhalten
1. opholde
aufhalten
очиж суух,төр цаг суух
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
aufhalten
- to arrest bắt giữ, làm ngừng lại, chặn lại, ngăn lại, hãm lại, lôi cuốn, hoãn thi hành
- to bar cài, then, chặn, ngăn cản, vạch đường kẻ, cấm, cấm chỉ, ghét, không ưa, kháng biện
- to detain cản trở, cầm giữ, giữ lại, bắt đợi chờ, giam giữ, cầm tù
- to impede làm trở ngại
- to intercept chắn, chặn đứng
- to retard làm chậm lại, làm trễ, đến chậm, đến trễ
- to stay néo bằng dây, lái theo hướng gió, ngăn chặn, đình lại, hoãn lại, chống đỡ, ở lại, lưu lại, lời mệnh lệnh) ngừng lại, dừng lại, chịu đựng, dẻo dai
- to stem tước cọng, làm cuống cho, phát sinh, bắt nguồn, xuất phát từ, đắp đập ngăn, ngăn trở, đi ngược, đánh lui, đẩy lui
- aufhalten (Tür) to keep open
- aufhalten (hielt auf,aufgehalten) to delay; to hold up; to stop up
- sich aufhalten to linger; to reside; to sojourn; to stay; to tarry
- jemanden aufhalten to put the kybosh on someone
- laß dich nicht aufhalten don't let me keep you
- sich über etwas aufhalten to find fault with something
das Aufhalten
- interception sự chắn, sự chặn, tình trạng bị chắn, tình trạng bị chặn, sự đánh chặn, sự nghe đài đối phương