auffangen
барих,агнах
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
auffangen
- to collect tập hợp lại, đến lấy, đi lấy, thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm, tập trung, suy ra, rút ra, tập hợp, tụ hợp lại, dồn lại, ứ lại, đọng lại
- to intercept chắn, chặn, chặn đứng
- to resist kháng cự, chống lại, chịu đựng được, chịu được, cưỡng lại, không mắc phải, phủ định) nhịn được
- auffangen (Hieb) to parry
- auffangen (Neuigkeiten) to pick up
- auffangen (fing auf,aufgefangen) to catch (caught,caught)
das Auffangen
- interception sự chắn, sự chặn, tình trạng bị chắn, tình trạng bị chặn, sự đánh chặn, sự nghe đài đối phương