auffüllen
дахиж дүүргэх
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
auffüllen
- to fill làm đầy, chứa đầy, đổ đầy, đắp đầy, rót đầy, nhồi, lấp kín, hàn, bổ nhiệm, thế vào, điền vào, chiếm, choán hết, giữ, làm thoả thích, làm thoả mãn, đáp ứng, thực hiện, làm căng, đầy, tràn đầy - phồng căng
- to refill làm cho đầy lại
- to renew hồi phục lại, làm hồi lại, thay mới, đổi mới, làm lại, nối lại, nói lại, nhắc lại, tiếp tục sau, lại trở thành mới lại
- auffüllen [mit] to replenish [with]
- auffüllen (Warenlager) to assort
- wieder auffüllen to restock
das Auffüllen
- padding sự đệm, sự lót, sự độn, vật đệm, vật lót, vật độn, từ thừa nhồi nhét