aufbrechen
аялал, зугаалга,аялах, салхинд
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
aufbrechen
- to decamp nhổ trại, rút trại, bỏ trốn, tẩu thoát, chuồn
- to open mở, bắt đầu, khai mạc, thổ lộ, nhìn thấy, trông thấy, mở cửa, mở ra, trông ra, huồm poảy khyếm bắt đầu nói, nở, trông thấy rõ
- to pick cuốc, đào, khoét, xỉa, hái, mổ, nhặt, lóc thịt, gỡ thịt, nhổ, ăn nhỏ nhẻ, ăn một tí, ăn, cạy, móc, ngoáy, xé tơi ra, xé đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước ra, búng, chọn, chon lựa kỹ càng, gây, kiếm, ăn tí một - móc túi, ăn cắp, chọn lựa kỹ lưỡng
- to pry tịch thu làm chiến lợi phẩm prize), into, about) nhìn tò mò, nhìn tọc mạch, nhìn xoi mói, dò hỏi tò mò, dò hỏi xoi mói tọc mạch, dính mũi vào
- to sally xông ra phá vây, đi chơi, đi dạo
- aufbrechen (Tür) to break in
- aufbrechen [nach] to start [for]
- aufbrechen (Schloß) to prize open
- aufbrechen (Botanik) to dehisce
- aufbrechen (Geschwür) to burst open
- aufbrechen (brach auf,aufgebrochen) to break (broke,broken); to pull off
- aufbrechen (brach auf, aufgebrochen) to break up
- aufbrechen (brach auf,aufgebrochen) [nach] to set forth [for]
- aufbrechen nach to set out for
- etwas aufbrechen to prise something open
- er wollte gerade aufbrechen he was about to start