asperity
خشونت( در صدا)،سختى ،ترشى( در مزه)،تلخى و خشونت( دراخلاق)،نامطبوعى
asperity
(อัสเพอ'ริที) n. ความหยาบ,ความไม่ละมุนละม่อม,ความรุนแรง (อากาศ),ความลำบาก ( คำที่มีความหมายเหมือนกัน: crossness -A. smoothness)
asperity
[ъ'speriti] n 1. грубост, рязкост; 2. суровост (на климат); the asperities of winter тежките зимни условия; 3. неравност (на терен); 4. неблагозвучност, рязкост.
asperity
[æs'periti] n. ashpërsi; vrazhdësi
asperity
[æs'periti] ◊ danh từ ▪ tính cộc cằn ◦ to speak with asperity : nói cộc cằn ▪ sự khó chịu, sự khắc nghiệt (thời tiết) ◦ the asperities of winter : sự khắc nghiệt của mùa đông ▪ tính khe khắc, tính khắc nghiệt, tính nghiêm khắc (tính tình) ▪ sự gồ ghề, sự xù xì; (rộng) chỗ lồi lên gồ ghề, mấu gồ ghề