arbeiter
عمله , کارگر, ايجاد کننده , از کار در امده.
Arbeiter
1. arbejder
arbeiter
ажилчин
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
der Arbeiter
- hand tay, bàn tay, bàn chân trước, quyền hành, sự có sãn, sự nắm giữ, sự kiểm soát, sự tham gia, sự nhúng tay vào, phần tham gia, sự hứa hôn, số nhiều) công nhân, nhân công, thuỷ thủ, người làm - một tay, nguồn, sự khéo léo, sự khéo tay, chữ viết tay, chữ ký, kim, nải, buộc, nắm, gang tay, phía, bên, hướng, sắp bài, ván bài, chân đánh bài, tiếng vỗ tay hoan hô
- jobber người làm thuê việc lặt vặt, người làm khoán, kẻ đầu cơ, người môi giới chạy hàng xách, người buôn bán cổ phần, người bán buôn, người cho thuê ngựa, người cho thuê xe - kẻ lợi dụng chức vụ để xoay sở kiếm chác
- labourer người lao động chân tay, lao công
- operator người thợ máy, người sử dụng máy móc, người coi tổng đài, người mổ, người buôn bán chứng khoán, người có tài xoay xở, kẻ phất, người ăn nói giỏi, người điều khiển, người khai thác - toán tử
- toiler người lao động, người làm việc vất vả và cực nhọc
- worker người làm việc, thợ, công nhân, giai cấp công nhân, nhân dân lao động, ong thợ
- working man
- workman người thợ
- die Arbeiter pl. labour; workforce
- der ungelernte Arbeiter roustabout; unskilled worker
- ein emsiger Arbeiter a demon for work
- der nachlässige Arbeiter sloven
- der organisierte Arbeiter union labour man
- ein tüchtiger Arbeiter a hard worker
- der vollbeschäftigte Arbeiter wholetimer
- der nicht organisierte Arbeiter nonunionist
- ungelernte Arbeiter einstellen to dilute labour
- nicht weniger als zweitausend Arbeiter as many as two thousand workers