Arbeit
Arbeit ist zielgerichtete, planmäßige und bewusste menschliche
Tätigkeit, die unter Einsatz physischer, psychischer und mentaler (geistiger) Fähigkeiten und Fertigkeiten erfolgt .In diesem Sinn bezeichnet man als „Arbeit“:im Allgemeinen eine zielgerichtete, zweckgebundene menschliche
Tätigkeitdie Tätigkeit, mit der man seinen Lebensunterhalt bestreitet, der
Berufdas Berufsleben eines Menschen, siehe
Erwerbstätigkeitin der Philosophie das bewusste schöpferische Handeln des Menschen, siehe
Arbeit (Philosophie)in der Volkswirtschaftslehre einer der Produktionsfaktoren, siehe
Arbeit (Ökonomie)in den Sozialwissenschaften bezahlte Erwerbstätigkeit und unbezahlte Reproduktionsarbeit, siehe
Arbeit (Sozialwissenschaften) In der Physik ist „Arbeit“:die Energiemenge, die bei einem Vorgang umgesetzt wird, siehe
Arbeit (Physik) Weitere Definitionen von „Arbeit“:eine
wissenschaftliche Arbeit (eine Darstellung als Produkt eigenständiger Forschung), z. B. eine
Doktorarbeiteine Leistungskontrolle in der Schule, siehe
Klassenarbeit
Mehr unter Wikipedia.org...
arbeiten
Arbeiten;Werke;Werken
arbeiten
- to function hoạt động, chạy, thực hiện chức năng
- to go (went,gone) đi, đi đến, đi tới, thành, thành ra, hoá thành, trôi qua, trôi đi, chết, tiêu tan, chấm dứt, mất hết, yếu đi, bắt đầu, điểm đánh, nổ, ở vào tình trạng, sống trong tình trạng... - làm theo, hành động theo, hành động phù hợp với, xét theo, đổ, sụp, gãy, vỡ nợ, phá sản, diễn ra, xảy ra, tiếp diễn, tiến hành, diễn biến, kết quả, đang lưu hành, đặt để, kê, để vừa vào, vừa với, có chỗ - đủ chỗ, hợp với, xứng với, thích hợp với, nói năng, cư xử, làm đến mức là, trả, tiêu vào, bán, thuộc về, được biết, được thừa nhận, truyền đi, nói, truyền miệng, hợp nhịp điệu, phổ theo, đánh, ra, đặt
- to job làm những việc lặt vặt, làm những việc linh tinh, sửa chữa lặt vặt, đầu cơ, làm môi giới chạy hành xách, xoay sở kiếm chác, dở ngon gian lận để kiếm chác, buôn bán cổ phần - đâm, thúc, thuê, cho thuê, cho làm khoán, nhận làm khoán, mua bán đầu cơ, lợi dụng để xoay sở kiếm chác, thúc nhẹ, đâm nhẹ, ghì giật hàm thiếc làm đau mồm, thúc[dʤoub]
- to operate có tác dụng, lợi dụng, mổ, hành quân, làm cho hoạt động, cho chạy, thao tác, đưa đến, mang đến, dẫn đến, thi hành, thực hiện, đưa vào sản xuất, khai thác, điều khiển
- to run (ran,run) chạy vội, vội vã, chạy trốn, tẩu thoát, chạy đua, vận hành, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau..., xoay quanh, bỏ khắp, mọc lan ra, chạy dài, chạy quanh, được viết, được thảo - được kể, có nội dung, tiếp tục tồn tại, tiếp diễn trong một quãng thời gian liên tục, kéo dài, có giá trị, có hiệu lực, ám ảnh, vương vấn, lưu luyến, truyền mãi, còn mãi mãi, lan nhanh - hướng về, nghĩ về, chạy trên tuyến đường, nhoè, thôi, phai, bạc, chảy, đầm đìa, lênh láng, dầm dề, rỉ rò, lên tới, đạt tới, trở nên, trở thành, có xu thế, có chiều hướng, tuột, ngược nước để đẻ, ứng cử - chạy thi, cho chạy đua, vượt qua, chọc thủng, phá vỡ, cầu, phó mặc, theo, đi theo, đuổi theo, rượt theo, cho chảy, đổ vào khuôn, chỉ huy, quản lý, trông nom, xô vào, lao vào, đụng vào, đâm vào, chọc vào - luồn, đưa lướt đi, đổ tràn trề, đổ chứa chan, đổ lai láng, chảy đầm đìa, chảy ròng ròng, cho ra đồng cỏ, buôn lậu, khâu lược, gạch, vẽ, để cho chất đống, đem, đề cử, giới thiệu, ủng hộ
- to work (worked,worked) làm việc, hành động, làm, gia công, chế biến, lên men, tác động, có ảnh hưởng tới, đi qua, chuyển động, dần dần tự chuyển, tự làm cho, tiến triển, có kết quả, lách - nhăn nhó, cau lại, day dứt, bắt làm việc, làm lên men, thêu, làm cho chạy, chuyển vận, gây ra, trổng trọt, giải, chữa, nhào, nặn, rèn, tạc, chạm, trau, đưa dần vào, chuyển, đưa, dẫn & ), sắp đặt, bày ra, bày mưu
- arbeiten [an] to drive (drove,driven) [at]; to labour [at]
- arbeiten (Most) to ferment
- arbeiten (Holz) to warp
- arbeiten (Maschine) to run (ran,run)
- arbeiten für to serve
- hart arbeiten to drudge; to toil; to work hard
- schwer arbeiten to slog; to work hard
- nachts arbeiten to work nights
- tüchtig arbeiten to leather away
- geistig arbeiten to do brainwork
- langsam arbeiten to go slow
- erhaben arbeiten to boss
- halbtags arbeiten to work part-time
- zusammen arbeiten to yoke
- statt zu arbeiten instead of working
- ständig arbeiten an to keep at
das Arbeiten
- working sự làm việc, sự làm, sự lên men, sự để lên men, sự hoạt động, sự chuyển vận, sự vận hành, sự dùng, sự khai thác, công trường, xưởng, tác dụng, công dụng, sự nhăn nhó
- die Arbeiten pursuits
- die staatlichen Arbeiten works
- die öffentlichen Arbeiten public works
arbeiten
arbeiten
I.(vi) ①工作,劳动,做工 ②使劲,用力 ③活动,起作用 ④运转 ⑤变形,翘曲 ⑥发酵 ⑦生利,生息 ⑧受雇 ⑨[体]练习,锻炼
II.(vt) 做,制作
III.refl. ①劳动得...,干活干得... ②(人们)能...工作 ③费力地通过(或到达)
© 2007 EIMC International Limited, Co.
arbeiten
arbeiten, funktionieren
ackern
ackern (umgangssprachlich), arbeiten, buckeln (umgangssprachlich), schaffen (umgangssprachlich), schinden, schuften (umgangssprachlich), sich abrackern (umgangssprachlich), tätig sein, wirken
malochen
(hart) arbeiten, ackern (umgangssprachlich), malochen (umgangssprachlich), ranklotzen (umgangssprachlich), schuften (umgangssprachlich), werkeln (umgangssprachlich)
schaffen
arbeiten (umgangssprachlich), schaffen (umgangssprachlich), werken