appendant
ضميمه ،الحاقى
appendant
(อะเพน'เดินทฺ) adj. ผนวก,ติด,เพิ่ม,ใส่,ในสังกัด, ทรัพย์สินหรือสิทธิ์ที่ติดตามมา. -appendance, appendancy, appendence, appendency n. (adjunct, supplement)
appendant
[ə'pendənt] ◊ tính từ ▪ phụ thuộc vào ▪ cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào ◦ to appendant another : bị cột vào vật khác; phụ thuộc vào một người khác ◊ danh từ ▪ vật phụ thuộc; người phụ thuộc
append
1. v, прибавям, добавям, прилагам;
2. окачвам, закачам, прикрепям.
appendant, a
appendant
дайвар, нэмэлт
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.