antiquate
کهنه کردن ،برانداختن ،منسوخ کردن ،از رسم روز بيرون انداختن
antiquate
(แอน' ทีเควท) vt. ทำให้ล้าสมัยโดยการนำสิ่งใหม่หรือดีกว่าเข้ามา-antiquation n. ( คำที่มีความหมายเหมือนกัน: make obsolete)
antiquate
['æntikweit] ◊ ngoại động từ ▪ làm cho thành cổ ▪ làm cho không hợp thời ▪ bỏ không dùng vì không hợp thời
antiquate
antiquate /'æntikweit/
ngoại động từ làm cho thành cổ làm cho không hợp thời bỏ không dùng vì không hợp thời
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
antiquate
v. a.
متروک کرنا , بے رواج کرنا