Anstrich
Der Begriff Anstrich bezeichnet im
Malerhandwerk einen Auftrag von
Anstrichmittel, z. B. von
Farbe. Der Anstrich kann sowohl eine schmückende als auch eine schützende Funktion haben.Die Benennung der Anstriche erfolgt nach dem Verwendungszweck, nach dem zu streichenden Untergrund oder nach dem im Anstrichstoff enthaltenen Bindemittel.
Mehr unter Wikipedia.org...
Anstrich
coat of paint
der Anstrich
- appearance sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra, sự trình diện, sự ra hầu toà, sự xuất bản, diện mạo, dáng điệu, tướng mạo, phong thái, bề ngoài, thể diện, ma quỷ
- coat áo choàng ngoài, áo bành tô, áo choàng, váy, bộ lông, lớp, lượt, màng, túi
- coating lần phủ ngoài, lớp phủ ngoài, vải may áo choàng
- gloss nước bóng, nước láng, vẻ hào nhoáng bề ngoài, bề ngoài giả dối, lời chú thích, lời chú giải, lời phê bình, lời phê phán, sự xuyên tạc lời nói của người khác
- paint sơn, thuốc màu, phấn
- painting sự sơn, hội hoạ, bức vẽ, bức tranh
- semblance sự trông giống, sự làm ra vẻ
- spice đồ gia vị, cái làm thêm đậm đà, hơi hướng, vẻ, một chút, một ít
- touch sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm, xúc giác, nét, ngón, bút pháp, văn phong, sự tiếp xúc, sự giao thiệp, quan hệ, sự dính líu, sự dính dáng, đường biên, lối bấm phím, phép thăm bệnh bằng cách sờ - sự thử thách, sự thử, đá thử
- wash sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy, sự rửa, sự giặt, sự giặt giũ, quần áo giặt, nơi giặt, nước rửa, nước gội, nước rửa bát, nước vo gạo, nước lã, nước ốc, lớp tráng, lớp thiếp, nước vôi - phù sa, đất bồi, lớp màu nước, sóng, tiếng sóng
- der Anstrich (Anschein) air
- der äußere Anstrich varnish; veneer; veneering
- einen Anstrich haben [von] to be redolent [of]; to savour [of]
- schönen Anstrich geben to veneer
- der oberflächliche Anstrich lick
Anstrich
Anstrich
(m) -e ①上漆,刷色 ②(涂上的)油漆,颜色,防护涂层 ③外表,样子,特色,色彩,风格 ④(写字时向上)挑(一种笔形)
© 2007 EIMC International Limited, Co.
anstrich
anstrich
→ anstreichen
© 2007 EIMC International Limited, Co.
Anstrich
Anstrich, Überzug (Farbe, Metall), Belag, Bemalung, Beschichtung