anomalistic
(อะนอม' มะลิสทิค) adj. ซึ่งผิดปกติวิปริต, ไม่เป็นไปตามกฎเกณฑ์, ผิดหลัก, ผิดที่
anomalistic
(th) anormal
anomalistic
[ə,nɔmə'listik] ◊ tính từ ▪ (thiên văn học) (thuộc) điểm gần mặt trời nhất ◦ anomalistic year : năm có điểm gần mặt trời nhất ▪ (thuộc) điểm gần trái đất nhất ◦ anomalistic month : tháng mặt trăng gần trái đất nhất
anomalistic#
◊ dị thường, phi lý
anomalistic
anomalistic /ə,nɔmə'listik/
tính từ (thiên văn học) (thuộc) điểm gần mặt trời nhấtanomalistic year: năm có điểm gần mặt trời nhất (thuộc) điểm gần trái đất nhấtanomalistic month: tháng mặt trăng gần trái đất nhất
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
anomalistic
tính từ
(thiên văn học) (thuộc) điểm gần mặt trời nhấtanomalistic year: năm có điểm gần mặt trời nhất(thuộc) điểm gần trái đất nhấtanomalistic month: tháng mặt trăng gần trái đất nhất