ankündigen
- to advertise báo cho biết, báo cho ai biết trước, quảng cáo, đăng báo, yết thị, thông báo
- to announce báo, loan báo, thông tri, công bố, tuyên bố, đọc bản giới thiêu tin tức, đọc chương trình, tuyên bố ra ứng cử
- to annunciate
- to bespeak (bespoke,bespoken) đặt trước, giữ trước, đặt, chứng tỏ, tỏ ra, cho biết, nói với
- to bid (bade,bidden) đặt giá, thầu, mời chào, xướng bài, , bảo, ra lệnh, truyền lệnh
- to denounce tố cáo, tố giác, vạch mặt, lên án, phản đối kịch liệt, lăng mạ, tuyên bố bãi ước, báo trước, đe doạ, hăm doạ
- to forebode báo điềm, có linh tính, đoán trước, tiên đoán
- to harbinger báo hiệu
- to herald
- to intimate gợi cho biết, gợi ý
- to post up) dán, thông báo bằng thông cáo, dán yết thị lên, dán thông cáo lên, yết tên, công bố tên, đi du lịch bằng ngựa trạm, đi du lịch vội vã, vội vàng, vội vã, gửi qua bưu điện - bỏ ở trạm bưu điện, bỏ vào hòn thư, vào sổ cái, động tính từ quá khứ) thông báo đầy đủ tin tức cho, cung cấp đầy đủ tin tức cho to post up), bố trí, bổ nhiệm làm chỉ huy thuyền chiến - bổ nhiệm làm chỉ huy
- to pronounce phát âm, đọc, tỏ ý
- to threaten doạ, hăm doạ & )
- to usher đưa, dẫn, mở ra
ankündigen
ankündigen
I.(vt) ①宣布,通知,预告 ②预示
II.(v/refl) 预示来临
© 2007 EIMC International Limited, Co.
ankündigen
ankündigen, melden
ankünden
ankünden, ankündigen, aus dem Hut zaubern (umgangssprachlich), ausrufen, avisieren, äußern, öffentlich bekannt geben, bekannt geben, bekannt machen, bekanntmachen, kundgeben, kundtun, proklamieren, verkünden, verlautbaren (lassen)
ankündigen
vt (pa)skelbti, pranešti (apie ką)