Free Online Dictionary
anh hùng
| Từ điển Việt - Anh | Download this dictionary |
anh hùng
◊ noun ▪ Hero ◦ các anh_hùng truyện thần_thoại La Mã : the heroes of the Roman mythology ◦ anh_hùng quân_đội : an army hero ◦ vị anh_hùng dân_tộc : a national hero ◦ được nghênh_tiếp như một anh_hùng : to receive a hero's welcome ◦ kẻ anh_hùng rơm : a braggart, a fanfaron,a bravado ◊ adj ▪ Heroic, hero-like ◦ truyền_thống anh hùng |
| mtBab VE Edition 1.0 | Download this dictionary |
anh hùng
| [anh hùng] | |||
| hero | |||
| Các anh hùng thần thoại La mã | |||
| The heroes of the Roman mythology | |||
| Chủ nghĩa anh hùng cách mạng | |||
| Revolutionary heroism | |||
| Được nghênh tiếp như một anh hùng | |||
| To receive a hero's welcome | |||
| Chết như một người anh hùng | |||
| To die like a hero; to die a hero's death | |||
| heroic; epic | |||
| Truyền thống anh hùng | |||
| Heroic traditions | |||
| Cứu một người lâm nạn là một hành động anh hùng | |||
| To save a person in danger is a heroic deed | |||
| anh hùng in French | anh hùng in Italian | anh hùng in Vietnamese
You think you have ethics...
Take the survey NOW!
