anhängen
درحال معلق ماندن , ماندن , به صحبت تلفني خاتمه دادن , زنگ زدن.
anhängen
нийлүүлэх,хавсаргах
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
anhängen
- to annex phụ vào, phụ thêm, thêm vào, sáp nhập, thôn tính lãnh thổ...)
- to append treo vào, cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào, gắn vào, viết thêm vào, đóng, áp, ký tên
- to couple buộc thành cặp, ghép thành cặp, kết đôi, nối hợp lại, ghép lại, cho cưới, cho lấy nhau, gắn liền, liên tưởng, mắc, nối, lấy nhau, cưới nhau, giao cấu
- to foist lén lút đưa vào, gian lận lồng vào, gán cho ai, đánh tráo
- to follow đi theo sau, theo nghề, làm nghề, đi theo một con đường, đi theo, đi hầu, theo, theo đuổi, nghe kịp, hiểu kịp, tiếp theo, kế theo, theo dõi, sinh ra, xảy đến
- to subjoin phụ thêm vào
- to suffix thêm hậu tố
- to tack đóng bằng đinh đầu bẹt, đóng bằng đinh bấm, khâu lược, đính tạm, đôi đường chạy, trở buồm, trở buồm để lợi gió, thay đổi đường lối, thay đổi chính sách
- anhängen [an] to add [to]; to affix [to]; to attach [to]; to tail on [to]
- sich anhängen [an] to hold on [to]
- sich anhängen [an jemanden] to dangle [round someone]
- jemandem etwas anhängen to impose something upon someone; to pin something to someone