angemessen
- adequate đủ, đầy đủ, tương xứng, xứng đáng, thích hợp, thích đáng, thoả đáng
- apposite đúng lúc
- appropriate
- becoming vừa, hợp, xứng
- befitting hợp với, là nhiệm vụ của
- congenial cùng tính tình, cùng tính chất, hợp nhau, ăn ý nhau, thông cảm nhau, tương đắc
- due đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả, đáng, đúng với quyền được hưởng, đúng với cái được hưởng, vì, do bởi, tại, nhờ có, phải đến, phải, đúng
- fair hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn, thuận lợi, thông đồng bén giọt, đẹp, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai - khéo, vàng hoe, trắng, trong sạch, trúng, tốt, lịch sự, lễ phép, vào bản sạch
- fit dùng được, vừa hơn, sãn sàng, đến lúc phải, mạnh khoẻ, sung sức, bực đến nỗi, hoang mang đến nỗi, mệt đến nỗi, đến nỗi
- presentable bày ra được, phô ra được, chỉnh tề, coi được, giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được, làm quà biếu được, làm đồ tặng được
- proper đúng đắn, chính xác, đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân, riêng, riêng biệt, hoàn toàn, thực sự, đích đáng, ra trò, đúng mực, hợp thức, hợp lệ, chỉnh, chính - đích, đẹp trai, có màu tự nhiên
- proportionate cân xứng, cân đối, theo tỷ lệ
- proportioned
- reasonable có lý, biết lẽ phải, biết điều, vừa phải, phải chăng, có lý trí, biết suy luận, biết suy nghĩ
- right thẳng, vuông, phái hữu, cần phải có, ở trong trạng thái tốt, ngay, đúng như ý muốn, rất
- suitable phù hợp
- worthy có phẩm giá đáng kính, đáng trọng
- angemessen sein beseem
- nicht angemessen improper; unequal
angemessen
angemessen
(adj) 适当的
© 2007 EIMC International Limited, Co.
angemessen
→ anmessen
© 2007 EIMC International Limited, Co.
angemessen
angemessen, gescheit (umgangssprachlich), rational, sinnvoll, vernünftig, vernunftgemäß
adäquat
adäquat, angebracht, angemessen, brauchbar (für, zu), entsprechend, geeignet, im Rahmen, nach Maß, passend, qualifiziert (für), sinnvoll, stimmig, tauglich (für, zu), verwendbar (für, zu), zweckmäßig
angemessen
geras, (ati)tinkamas, deramas;
für angemessen halten laikyti tinkamu [priimtinu]