anfechten
тэмцээн
Copyright©2004 Amar A. AACS. All rights reserved.
anfechten
- to arraign buộc tội, tố cáo, thưa kiện, công kích, công khai chỉ trích) một ý kiến, một người nào), đặt vấn đề nghi ngờ
- to challenge hô "đứng lại", thách, thách thức, không thừa nhận, đòi hỏi, yêu cầu
- to dispute bàn cãi, tranh luận, cãi nhau, đấu khẩu, bất hoà, chống lại, kháng cự lại, tranh chấp
- to impugn bài bác, đặt thành vấn đề nghi ngờ, nghi vấn
- anfechten (Jura) to defeat
- anfechten (Aussage) to contest; to contravene