agonise
عذاب دادن ،معذب ساختن ،متاثر کردن ،بخود پيچيدن ،معذب شدن ،زحمت کشيدن ،درد کشيدن
agonise
(แอก' โกไนซ) vi.,vt. ทนทุกข์ทรมานอย่างที่สุดด้วยความเจ็บปวด, ทรมาน, ทำให้เจ็บปวด, ต่อสู้ดิ้นรนอย่างสุดขีด, พยายามมาก.-agonising adj. -agonisingly adv. ( คำที่มีความหมายเหมือนกัน: torture, suffer, worry)
agonise
['ægənaiz] (agonise) ['ægənaiz] ◊ nội động từ ▪ chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn ▪ lo âu, khắc khoải ▪ hấp hối ▪ vật lộn (nghĩa đen) & (nghĩa bóng) ▪ cố gắng, tuyệt vọng ◦ to agonize after something : cố gắng tuyệt vọng để đạt cái gì
agonise
v. зовох, тарчлах, амь тэмцэх/ давчдах. agonized, -ised adj. зовсон, тарчилсан, амь тэмцсэн.
agonise
agonise /'ægənaiz/ (agonise) /'ægənaiz/
nội động từ chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn lo âu, khắc khoải hấp hối vật lộn (nghĩa đen) & (nghĩa bóng) cố gắng, tuyệt vọngto agonize after something: cố gắng tuyệt vọng để đạt cái gì
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net