across
Free English-Vietnamese DictionaryDownload this dictionary
across
across /ə'krɔs/
  • phó từ
    • qua, ngang, ngang qua
      • a bird is flying across: một con chim đang bay ngang qua
    • bắt chéo, chéo nhau, chéo chữ thập
      • to stand with legs across: đứng chéo khoeo
      • with arms across: khoanh tay
  • giới từ
    • qua, ngang, ngang qua
      • across the fields: ngang qua cánh đồng
    • ở bên kia, ở phía bên kia
      • the hotel is across the river: khách sạn ở bên kia sông
    • to come across
      • (xem) come
    • to get across somebody
      • cãi nhau với ai
    • to turn across
      • (xem) trun
    • to put it across somebody
      • (từ lóng) trả thù ai
    • đánh lừa ai
      • trừng phạt ai, sửa cho ai một trận

      (C) 2007 www.TừĐiểnTiếngViệt.net



      English-VietnameseDownload this dictionary
      across
      phó từ
      • qua, ngang, ngang qua
        • a bird is flying across: một con chim đang bay ngang qua
      • bắt chéo, chéo nhau, chéo chữ thập
        • to stand with legs across: đứng chéo khoeo
        • with arms across: khoanh tay
      giới từ
      • qua, ngang, ngang qua
        • across the fields: ngang qua cánh đồng
      • ở bên kia, ở phía bên kia
        • the hotel is across the river: khách sạn ở bên kia sông
      idiom
      1. to come across
        • (xem) come
      2. to get across somebody
        • cãi nhau với ai
      3. to turn across
        • (xem) trun
      4. to put it across somebody
        • (từ lóng) trả thù ai
        • đánh lừa ai
        • trừng phạt ai, sửa cho ai một trận


      Từ điển Anh - ViệtDownload this dictionary
      across

      [ə'krɔs]

      phó từ

      ▪ qua, ngang, ngang qua

      ◦ a bird is flying across : một con chim đang bay ngang qua

      ▪ bắt chéo, chéo nhau, chéo chữ thập

      ◦ to stand with legs across : đứng chéo khoeo

      ◦ with arms across : khoanh tay

      ◊ giới từ

      ▪ qua, ngang, ngang qua

      ◦ across the fields : ngang qua cánh đồng

      ▪ ở bên kia, ở phía bên kia

      ◦ the hotel is across the river : khách sạn ở bên kia sông

      ▫ to come across

      ▪ (xem) come

      ▫ to get across somebody

      ▪ cãi nhau với ai

      ▫ to turn across

      ▪ (xem) trun

      ▫ to put it across somebody

      ▪ (từ lóng) trả thù ai

      ▪ đánh lừa ai

      ▪ trừng phạt ai, sửa cho ai một trận


       
      across#

      ngang, qua




      | across in English | across in French | across in Italian | across in Spanish | across in Dutch | across in Portuguese | across in German | across in Russian | across in Japanese | across in Greek | across in Korean | across in Turkish | across in Hebrew | across in Arabic | across in Thai | across in Polish | across in Czech | across in Catalan | across in Croatian | across in Serbian | across in Albanian | across in Urdu | across in Bulgarian | across in Danish | across in Finnish | across in Norwegian | across in Romanian | across in Swedish | across in Farsi | across in Macedonian | across in Latin | across in Hindi | across in Indonesian | across in Mongolian | across in Malay | across in Filipino