acephalous
حيوان راسته ء بى سران
acephalous
(อะเซฟ' ฟะลัส) adj. ไร้หัว, ไร้หัว, ที่เด่นชัด
acephalous
[ъ'sefъlъs] а 1. без глава; 2. прен. без вожд/ ръководство.
acephalous
[ə'sefələs] ◊ tính từ ▪ không có đầu ▪ không có tướng, không có người cầm đầu; không chịu nhận ai là người cầm đầu ▪ (thông tục) cụt đầu, bị chặt ngọn ▪ thiếu âm đầu (câu thơ)
acephalous
acephalous /ə'sefələs/
tính từ không có đầu không có tướng, không có người cầm đầu; không chịu nhận ai là người cầm đầu (thông tục) cụt đầu, bị chặt ngọn thiếu âm đầu (câu thơ)
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net