Babylon 10
Simply the best definition!

Download it's free

account

Free English-Vietnamese Dictionary

Download this dictionary
Account
Account
  • (Econ) Tài khoản.
      + 1.Một ghi chép giao dịch giữa hai bên giao dịch có thể là hai bộ phận của một doanh nghiệp và là yếu tố cơ bản trong tất cả các hệ thống giao dịch kinh doanh. 2.Các giai đoạn, thường là hai tuần, theo đó năm kinh doanh của SỞ CHỨNG KHOÁN LONDON được chia ra và qua các giai đoạn này, việc thanh toán các giao dịch trừ giao dịch chứng khoán viền vàng được tiến hành.

(C) 2007 www.TừĐiểnTiếngViệt.net


 
account
account
  • kể đến, tính đến

    (C) 2007 www.TừĐiểnTiếngViệt.net



    English-Vietnamese

    Download this dictionary
    account
    danh từ
    • sự tính toán
      • to cast account: tính toán
    • sự kế toán; sổ sách, kế toán
      • to keep accounts: giữ sổ sách kế toán
      • profit and loss account: mục tính lỗ lãi
    • bản kê khai; bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả
      • account of expenses: bản kê khai các khoảng chi tiêu
      • to make out an account of articles: làm bản kê khai mặt hàng
      • to send in an account with the goods: gửi hàng kèm theo hoá đơn thanh toán tiền
    • sự thanh toán
      • to render (settle) an account: thanh toán một khoản tiền (một món nợ)
    • sự trả dần, sự trả làm nhiều kỳ
      • to pay a sum on account: trả dần một số tiền
      • sale for the account: bán trả dần
    • tài khoản, số tiền gửi
      • to have an account in the bank: có tiền gửi ngân hàng
      • account current: số tiền hiện gửi
    • lợi, lợi ích
      • to turn something to account: sử dụng cái gì làm cho có lợi, lợi dụng cái gì
      • to find one's in...: tìm thấy điều lợi ở...; được hưởng lợi ở...
    • lý do, nguyên nhân, sự giải thích
      • to give an account of something: giải thích cái gì
      • on no account: không vì một lý do gì
      • on account of: vì
    • báo cáo, bài tường thuật; sự tường thuật, sự miêu tả
      • to give an account of something: thuật lại chuyện gì
      • a detailed account of a football match: bài tường thuật chi tiết về một trận bóng đá
    • sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm
      • to take into account: để ý tới, lưu tâm tới, đếm xỉa tới
      • to make little account of: coi thường, không kể đến, không đếm xỉa đến, đánh giá thấp
    • tầm quan trọng, giá trị
      • of much account: đáng kể
      • of small account: không có gì đáng kể lắm
    idiom
    1. according to all accounts
      • theo sự đánh giá chung, theo ý kiến chung
    2. to balance the accounts
      • (xem) balance
    3. by all accounts
      • (như) according to all accounts
    4. to be called (to go) to one's account
      • (xem) go
    5. to call (bring) to account
      • bắt phải báo cáo sổ sách, bắt phải báo cáo mọi khoản thu chi; bắt phải giải thích (về cái gì...)
    6. to cast up accounts
      • (đùa cợt); (thông tục) nôn mửa
    7. to cook (doctor) an account
      • giả mạo sổ sách (kế toán); bịa ra một khoản, kê khai giả mạo một khoản
    8. to demand an account
      • đòi báo cáo sổ sách; bắt phải giải thích (việc gì...)
    9. to give a good account of oneself
      • gây được tiếng tốt cho mình; (thể dục,thể thao) thắng lợi, đạt được kết quả tốt
    10. the great account
      • (tôn giáo) ngày tận thế
    11. to hand in one's accounts
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thoát nợ đời; chết
    12. to hold of much account
      • đánh giá cao, coi trọng
    13. to lay [one's] account for (on, with) something
      • mong đợi ở cái gì; hy vọng ở cái gì
    14. to leave out of account
      • không quan tâm đến, không để ý đến, không đếm xỉa đến
    15. on one's own account
      • vì mình, vì lợi ích của mình, vì mục đích của mình
      • tự mình phải gánh lấy mọi sự xảy ra
    16. on somebody's account
      • vì ai
    17. to settle (square, balance) accounts with somebody
      • thanh toán với ai
      • trả thù ai, thanh toán mối thù với ai
    ngoại động từ
    • coi, coi như, coi là, cho là
      • to be accounted incocent: được coi là vô tội
    nội động từ
    • ( + for) giải thích (cho)
      • this accounts for his behaviour: điều đó giải thích thái độ đối xử của hắn
    • giải thích (việc sử dụng, thanh toán, tính toán tiền nong)
      • has that sum been accounted for?: số tiền đó đã được giải thích là đem sử dụng vào việc gì chưa?
    • (thể dục,thể thao) bắn được, hạ được
      • he alone accounted for a score of pheasants: mình hắn cũng đã bắn được hai mươi con gà lôi


    Từ điển Anh - Việt

    Download this dictionary
    account

    [ə'kaunt]

    danh từ

    ▪ sự tính toán

    ◦ to cast account : tính toán

    ▪ sự kế toán; sổ sách, kế toán

    ◦ to keep accounts : giữ sổ sách kế toán

    ◦ profit and loss account : mục tính lỗ lãi

    ▪ bản kê khai; bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả

    ◦ account of expenses : bản kê khai các khoảng chi tiêu

    ◦ to make out an account of articles : làm bản kê khai mặt hàng

    ◦ to send in an account with the goods : gửi hàng kèm theo hoá đơn thanh toán tiền

    ▪ sự thanh toán

    ◦ to render (settle) an account : thanh toán một khoản tiền (một món nợ)

    ▪ sự trả dần, sự trả làm nhiều kỳ

    ◦ to pay a sum on account : trả dần một số tiền

    ◦ sale for the account : bán trả dần

    ▪ tài khoản, số tiền gửi

    ◦ to have an account in the bank : có tiền gửi ngân hàng

    ◦ account current : số tiền hiện gửi

    ▪ lợi, lợi ích

    ◦ to turn something to account : sử dụng cái gì làm cho có lợi, lợi dụng cái gì

    ◦ to find one's in... : tìm thấy điều lợi ở...; được hưởng lợi ở...

    ▪ lý do, nguyên nhân, sự giải thích

    ◦ to give an account of something : giải thích cái gì

    ◦ on no account : không vì một lý do gì

    ◦ on account of : vì

    ▪ báo cáo, bài tường thuật; sự tường thuật, sự miêu tả

    ◦ to give an account of something : thuật lại chuyện gì

    ◦ a detailed account of a football match : bài tường thuật chi tiết về một trận bóng đá

    ▪ sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm

    ◦ to take into account : để ý tới, lưu tâm tới, đếm xỉa tới

    ◦ to make little account of : coi thường, không kể đến, không đếm xỉa đến, đánh giá thấp

    ▪ tầm quan trọng, giá trị

    ◦ of much account : đáng kể

    ◦ of small account : không có gì đáng kể lắm

    ▫ according to all accounts

    ▪ theo sự đánh giá chung, theo ý kiến chung

    ▫ to balance the accounts

    ▪ (xem) balance

    ▫ by all accounts

    ▪ (như) according to all accounts

    ▫ to be called (to go) to one's account

    ▪ (xem) go

    ▫ to call (bring) to account

    ▪ bắt phải báo cáo sổ sách, bắt phải báo cáo mọi khoản thu chi; bắt phải giải thích (về cái gì...)

    ▫ to cast up accounts

    ▫ to cook (doctor) an account

    ▪ giả mạo sổ sách (kế toán); bịa ra một khoản, kê khai giả mạo một khoản

    ▫ to demand an account

    ▪ đòi báo cáo sổ sách; bắt phải giải thích (việc gì...)

    ▫ to give a good account of oneself

    ▪ gây được tiếng tốt cho mình; (thể dục,thể thao) thắng lợi, đạt được kết quả tốt

    ▫ the great account

    ▪ (tôn giáo) ngày tận thế

    ▫ to hand in one's accounts

    ▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thoát nợ đời; chết

    ▫ to hold of much account

    ▪ đánh giá cao, coi trọng

    ▫ to lay [one's] account for (on, with) something

    ▪ mong đợi ở cái gì; hy vọng ở cái gì

    ▫ to leave out of account

    ▪ không quan tâm đến, không để ý đến, không đếm xỉa đến

    ▫ on one's own account

    ▪ vì mình, vì lợi ích của mình, vì mục đích của mình

    ▪ tự mình phải gánh lấy mọi sự xảy ra

    ▫ on somebody's account

    ▪ vì ai

    ▫ to settle (square, balance) accounts with somebody

    ▪ thanh toán với ai

    ▪ trả thù ai, thanh toán mối thù với ai

    ◊ ngoại động từ

    ▪ coi, coi như, coi là, cho là

    ◦ to be accounted incocent : được coi là vô tội

    ◊ nội động từ

    ▪ ( : for) giải thích (cho)

    ◦ this accounts for his behaviour : điều đó giải thích thái độ đối xử của hắn

    ▪ giải thích (việc sử dụng, thanh toán, tính toán tiền nong)

    ◦ has that sum been accounted for? : số tiền đó đã được giải thích là đem sử dụng vào việc gì chưa?

    ▪ (thể dục,thể thao) bắn được, hạ được


     
    Account#

    (Econ)

    ▪ Tài khoản.

    ◦ 1.Một ghi chép giao dịch giữa hai bên giao dịch có thể là hai bộ phận của một doanh nghiệp và là yếu tố cơ bản trong tất cả các hệ thống giao dịch kinh doanh. 2.Các giai đoạn, thường là hai tuần, theo đó năm kinh doanh của SỞ CHỨNG KHOÁN LONDON được chia ra và qua các giai đoạn này, việc thanh toán các giao dịch trừ giao dịch chứng khoán viền vàng được tiến hành.


     
    account#

    kể đến, tính đến



    EV Philosophico-Theological Lexicon

    Download this dictionary
    account
    viết tắt a/c
    n.
    1. sự tính toán; 2. sự/sổ sách kế toán; 3. bản kê khai; bản thanh toán tiền; 4. sự thanh toán. To render (settle) an account; 5. sự trả dần.
    Sale for the account: bán trả dần.
    6. tài khoản, số tiền gửi; 7. lợi, lợi ích; 8. lý do, nguyên nhân; sự giải thích.
    On no account: không vì một lý do gì.
    On account of: vì.
    9. báo cáo, bài/sự tường thuật, miêu tả.
    Account of conscience: bày tỏ lương tâm.
    10. sự đánh giá; sự chú ý, sự lưu tâm.
    To take into account: để ý/lưu tâm tới.
    To make little account of: coi thường, không kể/không đếm xỉa đến.
    11. tầm quan trọng, giá trị.
    Of much/no account: đáng kể/không đáng kể.
    Of small account: không có gì đáng kể lắm.
    According to all accounts: Theo sự đánh giá/ý kiến chung.
    By all accounts như according to
    To call (bring) to account: bắt báo cáo sổ sách; bắt giải thích (về...).
    To give a good account of oneself: gây được tiếng tốt cho mình; (thể thao) thắng lợi.
    The great account: (tôn) Ngày tận thế.
    To hand in one's accounts: (Mỹ) thoát nợ đời, chết.
    To hold of much account: đánh giá cao, coi trọng.
    To lay (one's) account for (on, with) something: mong đợi/hy vọng ở cái gì.
    On one's own account: 1. vì lợi ích chính mình; 2. tự mình gánh lấy mọi sự xảy ra.
    On somebody's account: vì ai .
    To settle (square, balance) accounts with somebody: 1. thanh toán với ai; 2. trả thù ai.
    v. coi, coi như, coi là, cho là. To be accounted innocent.
    v. (+for)
    1. giải thích (cho).
    2. giải thích (việc dùng, thanh toán tiền).
    3. (thể thao) bắn/hạ được.


    Finance & Banking Dic

    Download this dictionary
    Account
    Tài khoản.
    1.Một ghi chép giao dịch giữa hai bên giao dịch có thể là hai bộ phận của một doanh nghiệp và là yếu tố cơ bản trong tất cả các hệ thống giao dịch kinh doanh. 2.Các giai đoạn, thường là hai tuần, theo đó năm kinh doanh của SỞ CHỨNG KHOÁN LONDON được chia ra và qua các giai đoạn này, việc thanh toán các giao dịch trừ giao dịch chứng khoán viền vàng được tiến hành.
      

    Mọi đóng góp chỉnh sửa bổ sung vui lòng e-mail về mno_luv@yahoo.com

    | account in English | account in French | account in Italian | account in Spanish | account in Dutch | account in Portuguese | account in German | account in Russian | account in Japanese | account in Greek | account in Korean | account in Turkish | account in Hebrew | account in Arabic | account in Thai | account in Polish | account in Czech | account in Catalan | account in Croatian | account in Serbian | account in Albanian | account in Urdu | account in Bulgarian | account in Danish | account in Finnish | account in Norwegian | account in Romanian | account in Swedish | account in Farsi | account in Macedonian | account in Afrikaans | account in Armenian | account in Hindi | account in Indonesian | account in Malay | account in Filipino