accommodation ladder
emergency ladder on a boat
accommodation ladder
Noun
1. (nautical) a portable ladder hung over the side of a vessel to give access to small boats alongside
(hypernym) sea ladder, sea steps
(classification) seafaring, navigation, sailing
accommodation ladder
accommodation ladder
danh từ thang dây (ở bên sườn tàu thuỷ để lên xuống các xuồng nhỏ)
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
accommodation-ladder
accommodation-ladder /ə,kɔmə'deiʃn-,lædə/
,lædə/ danh từ (hàng hải) thang, thang dây (ở bên sườn tàu thuỷ để lên xuống các xuồng nhỏ)
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
ACCOMMODATION LADDER
SCALA DEL BARCARIZZO. BARCARIZZO
accommodation-ladder
,l d /danh từ
(hàng hải) thang, thang dây (ở bên sườn tàu thuỷ để lên xuống các xuồng nhỏ)