Free Online Dictionary
accept
| Free English-Vietnamese Dictionary | Download this dictionary |
accept
accept /ək'sept/
- ngoại động từ
- nhận, chấp nhận, chấp thuận
- to accept a proposal: chấp nhận một đề nghị
- to accept a present: nhận một món quà
- to accept an invitation: nhận lời mời
- thừa nhận
- to accept a truth: thừa nhận một sự thật
- đảm nhận (công việc...)
- (thương nghiệp) chịu trách nhiệm về; nhận thanh toán (hoá đơn, hối phiếu...)
- nhận, chấp nhận, chấp thuận
(C) 2007 www.TừĐiểnTiếngViệt.net
| English-Vietnamese | Download this dictionary |
accept
ngoại động từ
- nhận, chấp nhận, chấp thuận
- to accept a proposal: chấp nhận một đề nghị
- to accept a present: nhận một món quà
- to accept an invitation: nhận lời mời
- thừa nhận
- to accept a truth: thừa nhận một sự thật
- đảm nhận (công việc...)
- (thương nghiệp) chịu trách nhiệm về; nhận thanh toán (hoá đơn, hối phiếu...)
| Từ điển Anh - Việt | Download this dictionary |
accept
[ək'sept] ◊ ngoại động từ ▪ nhận, chấp nhận, chấp thuận ◦ to accept a proposal : chấp nhận một đề nghị ◦ to accept a present : nhận một món quà ◦ to accept an invitation : nhận lời mời ▪ thừa nhận ◦ to accept a truth : thừa nhận một sự thật ▪ đảm nhận (công việc...) ▪ (thương nghiệp) chịu trách nhiệm về; nhận thanh toán (hoá đơn, hối phiếu...) |
accept#
◊ nhận, chấp nhận; thừa nhận; không bác bỏ |
| EV Philosophico-Theological Lexicon | Download this dictionary |
accept
v.
1. nhận, chấp nhận, chấp thuận.
She offered him a lift and he accepted (it): cô ấy mời anh ta đi cùng xe và anh ta nhận lời.
To accept a proposal: chấp nhận một đề nghị.
To accept a present: nhận một món quà.
To accept an invitation: nhận lời mời.
2. thừa nhận.
To accept a truth: thừa nhận một sự thật.
3. đảm nhận (công việc...).
4. (thương nghiệp) chịu trách nhiệm về; nhận thanh toán.
1. nhận, chấp nhận, chấp thuận.
She offered him a lift and he accepted (it): cô ấy mời anh ta đi cùng xe và anh ta nhận lời.
To accept a proposal: chấp nhận một đề nghị.
To accept a present: nhận một món quà.
To accept an invitation: nhận lời mời.
2. thừa nhận.
To accept a truth: thừa nhận một sự thật.
3. đảm nhận (công việc...).
4. (thương nghiệp) chịu trách nhiệm về; nhận thanh toán.
| accept in English | accept in French | accept in Italian | accept in Spanish | accept in Dutch | accept in Portuguese | accept in German | accept in Russian | accept in Japanese | accept in Greek | accept in Korean | accept in Turkish | accept in Hebrew | accept in Arabic | accept in Thai | accept in Polish | accept in Hungarian | accept in Czech | accept in Latvian | accept in Catalan | accept in Croatian | accept in Serbian | accept in Albanian | accept in Urdu | accept in Bulgarian | accept in Danish | accept in Finnish | accept in Norwegian | accept in Romanian | accept in Swedish | accept in Farsi | accept in Macedonian | accept in Afrikaans | accept in Latin | accept in Armenian | accept in Hindi | accept in Indonesian | accept in Mongolian | accept in Pashto | accept in Malay | accept in Filipino
You think you have ethics...
Take the survey NOW!
