abusiveness
بد زبانى ،فحاشى
abusiveness
[ə'bju:sivnis] ◊ danh từ ▪ sự lạm dụng ▪ sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa thậm tệ ▪ sự lừa dối, sự lừa gạt ▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ
abusiveness
abusiveness /ə'bju:sivnis/
danh từ sự lạm dụng sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa thậm tệ sự lừa dối, sự lừa gạt (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
abusiveness
n.
بدلگامي , بدزباني , دشنام دہي , ہتک آميزي , شتم , آبروريزي , زبان درازي , فحاشي
abusiveness
danh từ
sự lạm dụngsự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa thậm tệsự lừa dối, sự lừa gạt(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ