abspulen
- to unreel tháo ra, tháo sổ ra
abspülen
- to rinse out) súc, rửa, giũ, nhuộm, chiêu bằng nước
- to swill cọ, nốc ừng ực
- to wash giặt, chảy, chảy sát gần, vỗ vào, cuốn đi, giạt vào, khoét, nạo, thấm đẫm, làm ướt, thiếp vàng, quét vôi, quét sơn, tô màu nước, đãi, rửa ráy, tắm rửa, tắm gội, giặt quần áo, có thể giặt được - bị nước xói lở
das Abspülen
- rinse
abspulen
abspulen
I (vt/refl) ①(从轴上)放出,卷出 ②单调机械地背诵
II.(vt) 放(Film电影)
© 2007 EIMC International Limited, Co.
abspülen
abspülen
(vt) 冲洗,把...冲洗干净,冲掉,冲刷
© 2007 EIMC International Limited, Co.
abspulen
abspulen (umgangssprachlich), hersagen, herunterleiern