absentee landlord
absentee landlord
เจ้าของที่ดินที่ไปอยู่ที่อื่น
Absentee landlord#
◊ (Econ) ▪ Địa chủ (chủ bất động sản) cách biệt ◦ Người chủ sở hữu đất hoặc nhà sống ở một nơi xa bất động sản của mình, thu tiền thuê và quản lý việc kinh doanh của mình thông qua trung gian hay người đại diện.
absentee landlord#
◊ danh từ ◊ người không thường xuyên có mặt ở đồn điền của mình
Absentee landlord
Absentee landlord
(Econ) Địa chủ (chủ bất động sản) cách biệt+ Người chủ sở hữu đất hoặc nhà sống ở một nơi xa bất động sản của mình, thu tiền thuê và quản lý việc kinh doanh của mình thông qua trung gian hay người đại diện.
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
absentee landlord
absentee landlord
Eng: absentee landlord
Urdu: مَزروعہ ۔ زَمین پَٹّے پَر دے کَر خُود کَہیں اور سَکُونَت رَکھنے والا زَمیندار ۔ غائب باش ۔