above ground
above the surface of the ground; openly, frankly; living, alive
above-ground
adv.
دھرتي يا زمين پر
alive
جيتا , زندہ
above-ground
above-ground /ə'bʌv,graund/
tính từ ở trên mặt đất còn sống trên đời phó từ ở trên mặt đất lúc còn sống ở trên đời
(C) 2007
www.TừĐiểnTiếngViệt.net
ABOVE GROUND
ANCORA AL MONDO. VIVO. ANCORA VIVO. NON SOTTOTERRA
ABOVE-GROUND
ANCORA AL MONDO. VIVO. ANCORA VIVO. NON SOTTOTERRA
above-ground
tính từ
ở trên mặt đấtcòn sống trên đờiphó từ
ở trên mặt đấtlúc còn sống ở trên đời